Chi tiết từ vựng
运动服 【yùndòng fú】


(Phân tích từ 运动服)
Nghĩa từ: Quần áo thể thao
Hán việt: vận động phục
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
需要
买
新
的
运动服。
I need to buy a new tracksuit.
Tôi cần mua bộ đồ thể thao mới.
他
穿着
运动服
去
健身房。
He wears a tracksuit to the gym.
Anh ấy mặc đồ thể thao đi tới phòng tập.
这件
运动服
非常
舒适。
This tracksuit is very comfortable.
Bộ đồ thể thao này rất thoải mái.
Bình luận