Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
现成服装
xiànchéng fúzhuāng
Quần áo may sẵn
Hán việt: hiện thành phục trang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "现成服装" (xiànchéng fúzhuāng) nghĩa là "Quần áo may sẵn", ghép bởi: 现 (xiàn): hiện ra + 成 (chéng): trở thành + 服 (fú): quần áo + 装 (zhuāng): cài đặt.

Thành phần cấu tạo

现成服装
xiànchéng fúzhuāng
Quần áo may sẵn
王
见
戊
丁
⺼
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo may sẵn
Ví dụ (3)
xiàn chéng现成fú zhuāng服装bǐ比dìng定zhì fú制服zhuāng装pián yi便宜。
Quần áo may sẵn rẻ hơn quần áo đặt may.
diàn店li里yǒu有hěn很duō多xiàn chéng现成fú zhuāng服装。
Trong cửa hàng có nhiều quần áo may sẵn.
tā他mǎi买le了yí一tào套xiàn chéng现成fú zhuāng服装。
Anh ấy mua một bộ quần áo may sẵn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây