Chi tiết từ vựng
现成服装 【xiànchéng fúzhuāng】


(Phân tích từ 现成服装)
Nghĩa từ: Quần áo may sẵn
Hán việt: hiện thành phục trang
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
很多
人
喜欢
买
现成
服装。
Many people like to buy ready-made clothes.
Nhiều người thích mua quần áo may sẵn.
现成
服装
比
定做
的
便宜
很多。
Ready-made clothes are much cheaper than tailor-made ones.
Quần áo may sẵn rẻ hơn nhiều so với quần áo đặt may.
你
可以
在
任何
商店
找到
现成
服装。
You can find ready-made clothes in any store.
Bạn có thể tìm thấy quần áo may sẵn ở bất kỳ cửa hàng nào.
Bình luận