设计师服装
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Được sáng tạo bởi bậc thầy (师 - sư) chuyên lên ý tưởng và tính toán tỉ mỉ từng chi tiết (设计 - thiết kế: dùng lời bàn 讠 và tính toán mười phần 十), những bộ y phục mang đậm dấu ấn nghệ thuật (服装 - phục trang: bộ Y 衣) chính là "quần áo thiết kế" (设计师服装).
Thành phần cấu tạo
设计师服装
Quần áo thiết kế
设
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
计
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
师
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)
服
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
装
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 设计师服装
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần áo thiết kế
Ví dụ (3)
她买了一件设计师服装。
Cô ấy mua một món quần áo thiết kế.
She bought a piece of designer clothing.
设计师服装很有特色。
Quần áo thiết kế rất có nét riêng.
Designer clothing is very distinctive.
这场秀展示了很多设计师服装。
Buổi diễn này trưng bày nhiều quần áo thiết kế.
This show featured a lot of designer clothing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây