Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
设计师服装
shèjì shī fúzhuāng
Quần áo thiết kế
Hán việt: thiết kế sư phục trang
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Được sáng tạo bởi bậc thầy (师 - sư) chuyên lên ý tưởng và tính toán tỉ mỉ từng chi tiết (设计 - thiết kế: dùng lời bàn 讠 và tính toán mười phần 十), những bộ y phục mang đậm dấu ấn nghệ thuật (服装 - phục trang: bộ Y 衣) chính là "quần áo thiết kế" (设计师服装).

Thành phần cấu tạo

设计师服装
shèjì shī fúzhuāng
Quần áo thiết kế
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo thiết kế
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yí一jiàn件shèjìshī设计师fúzhuāng服装。
Cô ấy mua một món quần áo thiết kế.
She bought a piece of designer clothing.
shèjìshī设计师fúzhuāng服装hěn很yǒu有tèsè特色。
Quần áo thiết kế rất có nét riêng.
Designer clothing is very distinctive.
zhè这chǎng场xiù秀zhǎnshì展示le了hěn很duō多shèjìshī设计师fúzhuāng服装。
Buổi diễn này trưng bày nhiều quần áo thiết kế.
This show featured a lot of designer clothing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây