防护服
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "防护服" (fánghù fú) nghĩa là "Quần áo bảo hộ", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 护 (hù): Bảo vệ + 服 (fú): quần áo.
Thành phần cấu tạo
防护服
Quần áo bảo hộ
阝
方
扌
户
⺼
卩
Hình ảnh:

Phân tích từ 防护服
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần áo bảo hộ
Ví dụ (3)
医生进入病房前穿上防护服。
Bác sĩ mặc quần áo bảo hộ trước khi vào phòng bệnh.
工人必须穿防护服工作。
Công nhân bắt buộc phải mặc quần áo bảo hộ khi làm việc.
这套防护服可以防止污染。
Bộ quần áo bảo hộ này có thể ngăn ô nhiễm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây