Chi tiết từ vựng

防护服 【fánghù fú】

heart
(Phân tích từ 防护服)
Nghĩa từ: Quần áo bảo hộ
Hán việt: phòng hộ phục
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
chǔlǐ
处理
wēixiǎn
危险
wùzhì
物质
shí
时,
chuāndài
穿戴
fánghùfú
防护服
shì
bìxū
必须
de
的。
Wearing protective clothing is mandatory when handling hazardous materials.
Khi xử lý các chất nguy hiểm, việc mặc đồ bảo hộ là bắt buộc.
yīshēng
医生
hùshì
护士
zài
shǒushù
手术
zhōngchuān
中穿
fánghùfú
防护服
Doctors and nurses wear protective clothing during surgery.
Bác sĩ và y tá mặc đồ bảo hộ trong quá trình phẫu thuật.
yīnwèi
因为
xīnguān
新冠
bìngdú
病毒
de
liúxíng
流行,
fánghùfú
防护服
de
xūqiú
需求
jíjù
急剧
zēngjiā
增加。
Due to the coronavirus pandemic, the demand for protective suits has surged.
Do đại dịch virus corona, nhu cầu về đồ bảo hộ tăng vọt.
Bình luận