粗高跟
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "粗高跟" (cū gāo gēn) nghĩa là "Gót thô, gót vuông", ghép bởi: 粗 (cū): Thô + 高 (gāo): cao + 跟 (gēn): với.
Thành phần cấu tạo
粗高跟
Gót thô, gót vuông
米
且
高
足
艮
Hình ảnh:

Phân tích từ 粗高跟
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gót thô, gót vuông
Ví dụ (3)
她更喜欢粗高跟。
Cô ấy thích gót thô hơn.
粗高跟走路比较稳。
Gót vuông đi bộ khá vững.
这双鞋用了粗高跟设计。
Đôi giày này dùng thiết kế gót thô.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây