Chi tiết từ vựng
木屐 【mùjī】


(Phân tích từ 木屐)
Nghĩa từ: Guốc
Hán việt: mộc
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
穿着
木屐
走
在
石板
路上。
He walks on the stone path wearing wooden clogs.
Anh ấy đi trên con đường lát đá với đôi 木屐.
日本
的
传统
木屐
很受
外国游客
的
欢迎。
Japanese traditional wooden clogs are very popular among foreign tourists.
木屐 truyền thống của Nhật Bản rất được khách du lịch nước ngoài yêu thích.
穿
木屐
可以
让
脚
感觉
更
凉快。
Wearing wooden clogs can make your feet feel cooler.
Việc đi 木屐 có thể giúp cho cảm giác thoáng mát cho chân.
Bình luận