Chi tiết từ vựng
码头侧鞋 【mǎtóu cè xié】


(Phân tích từ 码头侧鞋)
Nghĩa từ: Giày lười Dockside
Hán việt: mã đầu trắc hài
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
在
码头
侧
鞋里
找到
了
一只
螃蟹。
She found a crab in the dockside shoe.
Cô ấy đã tìm thấy một con cua trong chiếc giày bên bến tàu.
码头
侧鞋
因为
经常
接触
海水
而
变得
很
坚固。
The dockside shoe has become sturdy due to frequent contact with seawater.
Giày bên bến tàu trở nên chắc chắn do thường xuyên tiếp xúc với nước biển.
码头
侧鞋
是
渔民
日常
工作
中
不可
缺少
的
装备。
The dockside shoe is an indispensable equipment in the daily work of fishermen.
Giày bên bến tàu là trang thiết bị không thể thiếu trong công việc hàng ngày của ngư dân.
Bình luận