Chi tiết từ vựng
高筒靴 【gāo tǒng xuē】


(Phân tích từ 高筒靴)
Nghĩa từ: Bốt cao gót
Hán việt: cao đồng ngoa
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这双
高筒靴
非常适合
冬天
穿。
These knee-high boots are perfect for wearing in the winter.
Đôi giày cao cổ này rất thích hợp để đi trong mùa đông.
她
买
了
一双
新
的
黑色
高筒靴。
She bought a new pair of black knee-high boots.
Cô ấy đã mua một đôi giày cao cổ màu đen mới.
高筒靴
可以
搭配
裙子
或
紧身裤。
Knee-high boots can be paired with skirts or leggings.
Giày cao cổ có thể phối với váy hoặc quần legging.
Bình luận