高筒靴
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "高筒靴" (gāo tǒng xuē) nghĩa là "Bốt cao cổ", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 筒 (tǒng): ống + 靴 (xuē): Giày.
Thành phần cấu tạo
高筒靴
Bốt cao cổ
高
⺮
同
革
化
Hình ảnh:

Phân tích từ 高筒靴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bốt cao cổ
Ví dụ (3)
她冬天喜欢穿高筒靴。
Mùa đông cô ấy thích đi bốt cao cổ.
这双高筒靴配裙子很好看。
Đôi bốt cao cổ này phối với váy rất đẹp.
高筒靴能保护小腿。
Bốt cao cổ có thể bảo vệ bắp chân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây