Chi tiết từ vựng
便鞋 【biànxié】


(Phân tích từ 便鞋)
Nghĩa từ: Giày lười
Hán việt: tiện hài
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这双
便鞋
很
舒服。
These sneakers are very comfortable.
Đôi giày này rất thoải mái.
我
去
购物
时
喜欢
穿
便鞋。
I like to wear sneakers when I go shopping.
Tôi thích đi giày lúc đi mua sắm.
便鞋
与
这件
衣服
搭配
得
很
好。
The sneakers go well with this outfit.
Giày này phối đồ với bộ quần áo này rất đẹp.
Bình luận