Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
便鞋
biànxié
Giày lười
Hán việt: tiện hài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "便鞋" (biànxié) nghĩa là "Giày lười", ghép bởi: 便 (biàn / pián): tiện lợi + 鞋 (xié): giày.

Thành phần cấu tạo

便鞋
biànxié
Giày lười
亻
更
革
圭

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giày lười
Ví dụ (3)
tā他shàng bān上班cháng常chuān穿biàn便xié鞋。
Anh ấy thường đi giày lười khi đi làm.
zhè这shuāng双biàn便xié鞋hěn很shū fu舒服。
Đôi giày lười này rất thoải mái.
biàn便xié鞋bú不yòng用jì系xié鞋dài带。
Giày lười không cần buộc dây giày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây