Chi tiết từ vựng
莫卡辛鞋 【mò kǎ xīn xié】


(Phân tích từ 莫卡辛鞋)
Nghĩa từ: Giày Mocca
Hán việt: bá ca tân hài
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这
双莫卡
辛鞋
很
适合
穿着
去
公园
散步。
This pair of moccasins is great for walking in the park.
Đôi moccasin này rất thích hợp để đi dạo ở công viên.
我
最
喜欢
的
莫卡
辛鞋
坏
了,
我
需要
买
一双
新
的。
My favorite pair of moccasins is broken, I need to buy a new pair.
Đôi moccasin yêu thích của tôi đã bị hỏng, tôi cần mua một đôi mới.
市面上
有
各种各样
的
莫卡
辛鞋,
从
休闲
到
正式
款式
应有尽有。
There are all kinds of moccasins on the market, from casual to formal styles.
Trên thị trường có đủ loại moccasin, từ casual đến formal đều có.
Bình luận