Chi tiết từ vựng

和尚鞋 【héshàng xié】

heart
(Phân tích từ 和尚鞋)
Nghĩa từ: Giày quai thầy tu
Hán việt: hoà thượng hài
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xīn
mǎi
le
yīshuāng
一双
héshàng
和尚
xié
鞋,
fēicháng
非常
shūfú
舒服。
I bought a new pair of monk shoes, very comfortable.
Tôi mới mua một đôi giày của sư, rất thoải mái.
kànguò
看过
nàzhǒng
那种
méiyǒu
没有
hòu
gēn
de
héshàng
和尚
xiéma
鞋吗?
Have you seen those monk shoes without a back heel?
Bạn đã thấy loại giày của sư không có phần gót sau chưa?
héshàng
和尚
xié
tōngcháng
通常
yòngbù
用布
huòpí
或皮
zhìchéng
制成。
Monk shoes are usually made of cloth or leather.
Giày của sư thường được làm từ vải hoặc da.
Bình luận