Chi tiết từ vựng
无带运动鞋 【wú dài yùndòng xié】


(Phân tích từ 无带运动鞋)
Nghĩa từ: Giày lười thể thao
Hán việt: mô đái vận động hài
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
最
喜欢
的
是
无带
运动鞋,
因为
它们
穿着
非常
方便。
My favorite are the slip-on sneakers because they are very convenient to wear.
Tôi thích nhất là giày thể thao không dây vì chúng rất tiện lợi khi đi.
市场
上
有
很
多种
无带
运动鞋,
你
喜欢
哪
一种?
There are many types of slip-on sneakers on the market, which one do you like?
Trên thị trường có rất nhiều loại giày thể thao không dây, bạn thích loại nào?
无带
运动鞋
非常适合
夏天
穿着。
Slip-on sneakers are very suitable for wearing in the summer.
Giày thể thao không dây rất phù hợp để đi vào mùa hè.
Bình luận