Chi tiết từ vựng

运动鞋 【yùndòng xié】

heart
(Phân tích từ 运动鞋)
Nghĩa từ: Giày thể thao
Hán việt: vận động hài
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mǎi
le
yīshuāng
一双
yùndòngxié
运动鞋
She bought a pair of sneakers.
Chị ấy đã mua một đôi giày thể thao.
Bình luận