Liên hệ
运动鞋
yùndòng xié
Giày thể thao
Hán việt: vận động hài
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Giày thể thao
Ví dụ (3)
měi tiānchuān穿yùn dòngxiépǎobù
Anh ấy đi giày thể thao chạy bộ mỗi ngày.
zhèshuāngyùn dòngxiéhěnqīng
Đôi giày thể thao này rất nhẹ.
 yàomǎishuāngxīndeyùn dòngxié
Tôi cần mua một đôi giày thể thao mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI