Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
细高跟鞋
xì gāogēnxié
Giày gót nhọn
Hán việt: tế cao cân hài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "细高跟鞋" (xì gāogēnxié) nghĩa là "Giày gót nhọn", ghép bởi: 细 (xì): mảnh + 高 (gāo): cao + 跟 (gēn): với + 鞋 (xié): giày.

Thành phần cấu tạo

细高跟鞋
xì gāogēnxié
Giày gót nhọn
纟
田
高
足
艮
革

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giày gót nhọn
Ví dụ (3)
tā她chuān穿xì细gāo高gēn跟xié鞋cān jiā参加wǎn晚huì会。
Cô ấy đi giày gót nhọn dự tiệc tối.
xì细gāo高gēn跟xié鞋kàn看qǐ lai起来hěn很yōu优yǎ雅。
Giày gót nhọn trông rất thanh lịch.
chuān穿xì细gāo高gēn跟xié鞋zǒu走tài太jiǔ久huì会lèi累。
Đi giày gót nhọn quá lâu sẽ mệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây