Chi tiết từ vựng

细高跟鞋 【xì gāogēnxié】

heart
(Phân tích từ 细高跟鞋)
Nghĩa từ: Giày gót nhọn
Hán việt: tế cao cân hài
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuānzhe
穿着
yīshuāng
一双
hēisè
黑色
de
gāogēnxié
高跟鞋。
She is wearing a pair of black stiletto heels.
Cô ấy đang đi một đôi giày cao gót mảnh màu đen.
gāogēnxié
高跟鞋
suīrán
虽然
měilì
美丽,
dàn
chuān
穿
jiǔ
le
huì
hěn
lèi
累。
Stiletto heels are beautiful but can be very tiring if worn for too long.
Giày cao gót mảnh dù đẹp nhưng đi lâu sẽ rất mệt.
wèile
为了
zhècì
这次
miànshì
面试,
tèyì
特意
mǎi
le
yīshuāng
一双
xīn
de
gāogēnxié
高跟鞋。
She specifically bought a new pair of stiletto heels for this interview.
Để chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn này, cô ấy đã đặc biệt mua một đôi giày cao gót mảnh mới.
Bình luận