Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
楔形靴
xiēxíng xuē
Bốt đế xuồng
Hán việt: hình ngoa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "楔形靴" (xiēxíng xuē) nghĩa là "Bốt đế xuồng", ghép bởi: 楔 (xiē): Cái chêm + 形 (xíng): Hình dạng + 靴 (xuē): Giày.

Thành phần cấu tạo

楔形靴
xiēxíng xuē
Bốt đế xuồng
木
契
开
彡
革
化

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bốt đế xuồng
Ví dụ (3)
tā她jīn tiān今天chuān穿le了yì一shuāng双xiē楔xíng形xuē靴。
Hôm nay cô ấy đi một đôi bốt đế xuồng.
xiē楔xíng形xuē靴bǐ比xì细gēn跟xié鞋gèng更wěn稳。
Bốt đế xuồng vững hơn giày gót nhọn.
zhè这shuāng双xiē楔xíng形xuē靴shì hé适合qiū秋tiān天chuān穿。
Đôi bốt đế xuồng này hợp để đi mùa thu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây