Chi tiết từ vựng
巴拉克拉瓦帽 【bā lākè lā wǎ mào】


(Phân tích từ 巴拉克拉瓦帽)
Nghĩa từ: Mũ trùm đầu và cổ
Hán việt: ba lạp khắc lạp ngoá mạo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
戴
着
一顶
巴拉克
拉瓦
帽
出现
在
会议
上。
He appeared at the meeting wearing a balaclava.
Anh ấy xuất hiện tại cuộc họp với một chiếc mũ 巴拉克拉瓦.
在
寒冷
的
天气
里,
巴拉克
拉瓦
帽能
提供
很
好
的
保暖
效果。
In cold weather, the balaclava can provide good warmth.
Trong thời tiết lạnh, mũ 巴拉克拉瓦 có thể cung cấp hiệu quả giữ ấm tốt.
警察
在
监控
录像
中
发现
了
一个
戴着
巴拉克
拉瓦
帽
的
嫌疑人。
The police identified a suspect wearing a balaclava in the surveillance video.
Cảnh sát đã phát hiện một nghi phạm đeo mũ 巴拉克拉瓦 trong video giám sát.
Bình luận