Chi tiết từ vựng

棒球帽 【bàngqiú mào】

heart
(Phân tích từ 棒球帽)
Nghĩa từ: Nón lưỡi trai
Hán việt: bổng cầu mạo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chuāndài
穿戴
bàngqiúmào
棒球帽
I like wearing baseball caps.
Tôi thích đội mũ lưỡi trai.
zhèdǐng
这顶
bàngqiúmào
棒球帽
shì
xīn
de
的。
This baseball cap is new.
Cái mũ lưỡi trai này là mới.
de
bàngqiúmào
棒球帽
hěnkù
很酷。
Your baseball cap is very cool.
Cái mũ lưỡi trai của bạn rất chất.
Bình luận