Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
棒球帽
bàngqiú mào
Nón lưỡi trai
Hán việt: bổng cầu mạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "棒球帽" (bàngqiú mào) nghĩa là "Nón lưỡi trai", ghép bởi: 棒 (bàng): giỏi + 球 (qiú): bóng + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

棒球帽
bàngqiú mào
Nón lưỡi trai
木
奉
王
求
巾
冒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nón lưỡi trai
Ví dụ (3)
tā他chū出mén门zǒng总dài戴bàng棒qiú球mào帽。
Anh ấy ra ngoài luôn đội nón lưỡi trai.
zhè这dǐng顶bàng棒qiú球mào帽shì是lán蓝sè色de的。
Chiếc nón lưỡi trai này màu xanh lam.
bàng棒qiú球mào帽kě yǐ可以zhē遮tài yáng太阳。
Nón lưỡi trai có thể che nắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây