Chi tiết từ vựng
贝雷帽 【bèi léi mào】


(Phân tích từ 贝雷帽)
Nghĩa từ: Mũ nồi
Hán việt: bối lôi mạo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
戴
着
一顶
红色
的
贝雷帽,
看起来
非常
时尚。
She wore a red beret, looking very fashionable.
Cô ấy đội một chiếc mũ beret màu đỏ, trông rất thời trang.
我
最近
买
了
一顶
贝雷帽,
打算
冬天
时戴。
I recently bought a beret, planning to wear it in winter.
Gần đây tôi đã mua một chiếc mũ beret, dự định đội vào mùa đông.
贝雷帽
是
法国
的
传统
帽子,
象征
着
法国
的
风格。
The beret is a traditional French hat, symbolizing French style.
Mũ beret là mũ truyền thống của Pháp, tượng trưng cho phong cách của Pháp.
Bình luận