Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
硬顶圆帽
yìng dǐng yuán mào
Mũ quả dưa
Hán việt: ngạnh đính viên mạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "硬顶圆帽" (yìng dǐng yuán mào) nghĩa là "Mũ quả dưa", ghép bởi: 硬 (yìng): cứng + 顶 (dǐng): Đỉnh + 圆 (yuán): Tròn + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

硬顶圆帽
yìng dǐng yuán mào
Mũ quả dưa
石
更
丁
页
囗
员

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ quả dưa
Ví dụ (3)
tā他dài戴zhe着yì一dǐng顶yìng硬dǐng顶yuán圆mào帽。
Anh ấy đội một chiếc mũ quả dưa.
yìng硬dǐng顶yuán圆mào帽yǒu有fù复gǔ古fēng gé风格。
Mũ quả dưa có phong cách cổ điển.
zhè这dǐng顶yìng硬dǐng顶yuán圆mào帽hěn很shì hé适合biǎo yǎn表演。
Chiếc mũ quả dưa này rất hợp để biểu diễn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây