水桶帽
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "水桶帽" (shuǐtǒng mào) nghĩa là "Mũ tai bèo", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 桶 (tǒng): xô + 帽 (mào): cái mũ.
Thành phần cấu tạo
水桶帽
Mũ tai bèo
水
木
甬
巾
冒
Hình ảnh:

Phân tích từ 水桶帽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũ tai bèo
Ví dụ (3)
年轻人很喜欢水桶帽。
Người trẻ rất thích mũ tai bèo.
这顶水桶帽可以防晒。
Chiếc mũ tai bèo này có thể chống nắng.
她把水桶帽放进包里。
Cô ấy bỏ mũ tai bèo vào túi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây