Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
水桶帽
shuǐtǒng mào
Mũ tai bèo
Hán việt: thuỷ dõng mạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "水桶帽" (shuǐtǒng mào) nghĩa là "Mũ tai bèo", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 桶 (tǒng): xô + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

水桶帽
shuǐtǒng mào
Mũ tai bèo
水
木
甬
巾
冒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ tai bèo
Ví dụ (3)
nián qīng年轻rén人hěn很xǐ huan喜欢shuǐ水tǒng桶mào帽。
Người trẻ rất thích mũ tai bèo.
zhè这dǐng顶shuǐ水tǒng桶mào帽kě yǐ可以fáng防shài晒。
Chiếc mũ tai bèo này có thể chống nắng.
tā她bǎ把shuǐ水tǒng桶mào帽fàng放jìn进bāo包li里。
Cô ấy bỏ mũ tai bèo vào túi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây