Chi tiết từ vựng

水桶帽 【shuǐtǒng mào】

heart
(Phân tích từ 水桶帽)
Nghĩa từ: Mũ tai bèo
Hán việt: thuỷ dõng mạo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèdǐng
这顶
shuǐtǒng
水桶
màoshì
帽是
jīnniánxiàtiān
今年夏天
de
liúxíng
流行
kuǎn
款。
This bucket hat is the trendy model for this summer.
Chiếc mũ bucket này là mẫu thịnh hành của mùa hè năm nay.
dǎsuàn
打算
mǎi
yīdǐng
一顶
shuǐtǒng
水桶
màolái
帽来
fángshài
防晒。
I plan to buy a bucket hat for sun protection.
Tôi định mua một chiếc mũ bucket để chống nắng.
dài
zhe
shuǐtǒng
水桶
mào
帽,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
kěài
可爱。
She looks very cute wearing a bucket hat.
Cô ấy đội chiếc mũ bucket, trông thật là dễ thương.
Bình luận