Chi tiết từ vựng

牛仔帽 【niúzǎi mào】

heart
(Phân tích từ 牛仔帽)
Nghĩa từ: Mũ cao bồi
Hán việt: ngưu tể mạo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dài
zhe
yīdǐng
一顶
niúzǎi
牛仔
mào
帽。
He is wearing a cowboy hat.
Anh ấy đội một chiếc mũ cao bồi.
zhèdǐng
这顶
niúzǎi
牛仔
mào
hěn
shìhé
适合
你。
This cowboy hat suits you very well.
Chiếc mũ cao bồi này rất hợp với bạn.
zài
jiérì
节日
shàng
mǎi
le
yīdǐng
一顶
xīn
niúzǎi
牛仔
mào
帽。
I bought a new cowboy hat at the festival.
Tôi đã mua một chiếc mũ cao bồi mới tại lễ hội.
Bình luận