猎人帽
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "猎人帽" (lièrén mào) nghĩa là "Mũ thợ săn", ghép bởi: 猎 (liè): Săn bắn + 人 (rén): người + 帽 (mào): cái mũ.
Thành phần cấu tạo
猎人帽
Mũ thợ săn
犭
昔
人
巾
冒
Hình ảnh:

Phân tích từ 猎人帽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũ thợ săn
Ví dụ (3)
这顶猎人帽很有英伦风。
Chiếc mũ thợ săn này rất có phong cách Anh.
他在戏里戴猎人帽。
Anh ấy đội mũ thợ săn trong vở kịch.
猎人帽两边有小帽檐。
Mũ thợ săn có vành nhỏ ở hai bên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây