Chi tiết từ vựng
猎人帽 【lièrén mào】


(Phân tích từ 猎人帽)
Nghĩa từ: Mũ thợ săn
Hán việt: liệp nhân mạo
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
戴
着
一顶
猎人
帽,
看起来
很
像
一位
探险家。
He wears a hunter's hat, looking very much like an explorer.
Anh ấy đội một chiếc mũ săn bắn, trông giống như một nhà thám hiểm.
这顶
猎人
帽
非常适合
秋天
的
户外活动。
This hunter's hat is very suitable for outdoor activities in autumn.
Chiếc mũ săn bắn này rất phù hợp cho các hoạt động ngoài trời vào mùa thu.
我
在
旧货
市场
找到
了
一顶
十分
独特
的
猎人
帽。
I found a very unique hunter's hat at the flea market.
Tôi đã tìm thấy một chiếc mũ săn bắn rất độc đáo tại chợ đồ cũ.
Bình luận