Chi tiết từ vựng
软顶帽 【ruǎn dǐng mào】


(Phân tích từ 软顶帽)
Nghĩa từ: Mũ phớt mềm
Hán việt: nhuyễn đính mạo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
决定
戴上
一个
黑色
的
软顶
帽
出门。
He decided to wear a black soft hat when going out.
Anh ấy quyết định đội một chiếc mũ mềm màu đen khi ra ngoài.
在
复古
派对
上,
软顶
帽
成为
了
一种
时尚
的
标志。
At the retro party, the soft hat became a fashion symbol.
Tại bữa tiệc retro, mũ mềm trở thành một biểu tượng thời trang.
软顶
帽
不仅
时尚
而且
实用,
适合
各种
场合
佩戴。
The soft hat is not only fashionable but also practical, suitable for various occasions.
Mũ mềm không chỉ thời trang mà còn rất thực dụng, phù hợp với nhiều hoàn cảnh.
Bình luận