Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
软顶帽
ruǎn dǐng mào
Mũ phớt mềm
Hán việt: nhuyễn đính mạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "软顶帽" (ruǎn dǐng mào) nghĩa là "Mũ phớt mềm", ghép bởi: 软 (ruǎn): Mềm mại + 顶 (dǐng): Đỉnh + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

软顶帽
ruǎn dǐng mào
Mũ phớt mềm
车
欠
丁
页
巾
冒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ phớt mềm
Ví dụ (3)
tā他dài戴zhe着yì一dǐng顶ruǎn软dǐng顶mào帽。
Anh ấy đội một chiếc mũ phớt mềm.
ruǎn软dǐng顶mào帽ràng让xī西zhuāng装gèng更yǒu有fēng gé风格。
Mũ phớt mềm làm bộ vest có phong cách hơn.
zhè这dǐng顶ruǎn软dǐng顶mào帽shì hé适合qiū秋dōng冬。
Chiếc mũ phớt mềm này hợp mùa thu đông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây