Chi tiết từ vựng
平顶帽 【píng dǐng mào】


(Phân tích từ 平顶帽)
Nghĩa từ: Mũ lưỡi trai
Hán việt: biền đính mạo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
戴
着
一顶
平顶
帽,
看上去
非常
帅气。
He wore a flat cap, looking very handsome.
Anh ấy đội một chiếc mũ bằng phẳng trông rất đẹp trai.
这顶
平顶
帽是
用
羊毛
制成
的,
非常适合
冬天
戴。
This flat cap is made of wool, very suitable for wearing in winter.
Chiếc mũ bằng phẳng này được làm từ len, rất phù hợp để đội vào mùa đông.
你
觉得
我
戴
平顶
帽
怎么样?
How do you think I look with a flat cap?
Bạn thấy tôi đội mũ bằng phẳng thế nào?
Bình luận