Chi tiết từ vựng

安全帽 【ānquán mào】

heart
(Phân tích từ 安全帽)
Nghĩa từ: Mũ bảo hộ
Hán việt: an toàn mạo
Lượng từ: 只, 顶
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mótuōchē
摩托车
shí
时,
yīnggāi
应该
dàishàng
戴上
ānquánmào
安全帽
When riding a motorcycle, you should wear a helmet.
Khi lái xe máy, bạn nên đội mũ bảo hiểm.
gōngdì
工地
shàng
上,
měigè
每个
rén
dōu
bìxū
必须
pèidài
佩戴
ānquánmào
安全帽
On the construction site, everyone must wear a safety helmet.
Trên công trường, mọi người đều phải đội mũ bảo hiểm.
ānquánmào
安全帽
néng
yǒuxiào
有效
bǎohù
保护
de
tóubù
头部
ānquán
安全。
A safety helmet can effectively protect your head.
Mũ bảo hiểm có thể bảo vệ đầu bạn một cách hiệu quả.
Bình luận