Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
安全帽
ānquán mào
Mũ bảo hộ
Hán việt: an toàn mạo
只, 顶
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "安全帽" (ānquán mào) nghĩa là "Mũ bảo hộ", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 全 (quán): toàn bộ + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

安全帽
ānquán mào
Mũ bảo hộ
宀
女
入
王
巾
冒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ bảo hộ
Ví dụ (3)
jìn进rù入gōng工dì地bì xū必须dài戴ān quán安全mào帽。
Vào công trường bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.
ān quán安全mào帽néng能bǎo hù保护tóu头bù部。
Mũ bảo hộ có thể bảo vệ đầu.
gōngr én工人jiǎn chá检查le了zì jǐ自己de的ān quán安全mào帽。
Công nhân kiểm tra mũ bảo hộ của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây