Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
学位帽
xuéwèi mào
Mũ tốt nghiệp
Hán việt: học vị mạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学位帽" (xuéwèi mào) nghĩa là "Mũ tốt nghiệp", ghép bởi: 学 (xué): học + 位 (wèi): vị + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

学位帽
xuéwèi mào
Mũ tốt nghiệp
⺍
冖
子
亻
立
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ tốt nghiệp
Ví dụ (3)
bì yè毕业diǎn lǐ典礼shang上xué shēng学生dài戴xué wèi学位mào帽。
Trong lễ tốt nghiệp, sinh viên đội mũ tốt nghiệp.
tā她bǎ把xué wèi学位mào帽pāo抛xiàng向kōng空zhōng中。
Cô ấy tung mũ tốt nghiệp lên không trung.
zhè这dǐng顶xué wèi学位mào帽shǔ yú属于wǒ我de的gē ge哥哥。
Chiếc mũ tốt nghiệp này thuộc về anh trai tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây