学位帽
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学位帽" (xuéwèi mào) nghĩa là "Mũ tốt nghiệp", ghép bởi: 学 (xué): học + 位 (wèi): vị + 帽 (mào): cái mũ.
Thành phần cấu tạo
学位帽
Mũ tốt nghiệp
⺍
冖
子
亻
立
巾
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũ tốt nghiệp
Ví dụ (3)
毕业典礼上学生戴学位帽。
Trong lễ tốt nghiệp, sinh viên đội mũ tốt nghiệp.
她把学位帽抛向空中。
Cô ấy tung mũ tốt nghiệp lên không trung.
这顶学位帽属于我的哥哥。
Chiếc mũ tốt nghiệp này thuộc về anh trai tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây