爵士帽
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "爵士帽" (juéshì mào) nghĩa là "Mũ phớt kiểu jazz", ghép bởi: 爵 (jué): Danh hiệu quý tộc + 士 (shì): Kẻ sĩ + 帽 (mào): cái mũ.
Thành phần cấu tạo
爵士帽
Mũ phớt kiểu jazz
爵
士
巾
冒
Hình ảnh:

Phân tích từ 爵士帽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũ phớt kiểu jazz
Ví dụ (3)
歌手戴着爵士帽上台。
Ca sĩ đội mũ phớt kiểu jazz lên sân khấu.
爵士帽让他看起来很时髦。
Mũ phớt kiểu jazz khiến anh ấy trông rất thời trang.
这顶爵士帽适合表演服装。
Chiếc mũ phớt kiểu jazz này hợp với trang phục biểu diễn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây