Chi tiết từ vựng
爵士帽 【juéshì mào】


(Phân tích từ 爵士帽)
Nghĩa từ: Mũ lưỡi trai phẳng
Hán việt: tước sĩ mạo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
戴
着
一顶
爵士
帽,
看上去
非常
酷。
He wears a jazz hat, looking very cool.
Anh ấy đội một chiếc mũ jazz, trông rất chất.
我
的
爵士
帽
在
哪儿?
Where is my jazz hat?
Chiếc mũ jazz của tôi ở đâu?
这顶
爵士
帽
真的
很
适合
你。
This jazz hat really suits you.
Chiếc mũ jazz này thực sự rất hợp với bạn.
Bình luận