Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
爵士帽
juéshì mào
Mũ phớt kiểu jazz
Hán việt: tước sĩ mạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "爵士帽" (juéshì mào) nghĩa là "Mũ phớt kiểu jazz", ghép bởi: 爵 (jué): Danh hiệu quý tộc + 士 (shì): Kẻ sĩ + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

爵士帽
juéshì mào
Mũ phớt kiểu jazz
爵
士
巾
冒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ phớt kiểu jazz
Ví dụ (3)
gē歌shǒu手dài戴zhe着jué爵shì士mào帽shàng上tái台。
Ca sĩ đội mũ phớt kiểu jazz lên sân khấu.
jué爵shì士mào帽ràng让tā他kàn看qǐ lai起来hěn很shí máo时髦。
Mũ phớt kiểu jazz khiến anh ấy trông rất thời trang.
zhè这dǐng顶jué爵shì士mào帽shì hé适合biǎo yǎn表演fú zhuāng服装。
Chiếc mũ phớt kiểu jazz này hợp với trang phục biểu diễn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây