防风衣
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "防风衣" (fángfēngyī) nghĩa là "Áo gió, áo khoác chống gió", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 风 (fēng): gió + 衣 (yī): Quần áo.
Thành phần cấu tạo
防风衣
Áo gió, áo khoác chống gió
阝
方
风
衣
Hình ảnh:

Phân tích từ 防风衣
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo gió, áo khoác chống gió
Ví dụ (3)
山上风大,要穿防风衣。
Trên núi gió lớn, cần mặc áo gió.
这件防风衣很轻。
Chiếc áo gió này rất nhẹ.
他把防风衣放进背包。
Anh ấy bỏ áo gió vào ba lô.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây