Chi tiết từ vựng

防风衣 【fáng fēngyī】

heart
(Phân tích từ 防风衣)
Nghĩa từ: Áo khoác có mũ
Hán việt: phòng phong y
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiàn
这件
fángfēng
防风
hěn
shìhé
适合
qiūtiān
秋天
chuān
穿。
This windbreaker is very suitable for autumn wear.
Chiếc áo khoác chống gió này rất phù hợp để mặc vào mùa thu.
jìde
记得
dàishàng
带上
fángfēng
防风
衣,
wàimiàn
外面
fēng
hěndà
很大。
Remember to bring a windbreaker, it's very windy outside.
Nhớ mang theo áo chống gió, bên ngoài gió lớn lắm.
chuānzhe
穿着
yījiàn
一件
hóngsè
红色
de
fángfēng
防风
衣。
He is wearing a red windbreaker.
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác chống gió màu đỏ.
Bình luận