Chi tiết từ vựng
浴袍 【yù páo】


(Phân tích từ 浴袍)
Nghĩa từ: Áo choàng tắm
Hán việt: dục bào
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
穿
上
了
一件
柔软
的
浴袍。
She put on a soft bathrobe.
Cô ấy mặc một chiếc áo choàng tắm mềm mại.
这家
酒店
为
每位
客人
提供
浴袍。
This hotel provides a bathrobe for each guest.
Khách sạn này cung cấp áo choàng tắm cho mỗi vị khách.
他
习惯
在
早晨
穿
浴袍
喝咖啡。
He has a habit of wearing a bathrobe and drinking coffee in the morning.
Anh ấy có thói quen mặc áo choàng tắm và uống cà phê vào buổi sáng.
Bình luận