Chi tiết từ vựng
西装外套 【xīzhuāng wàitào】


(Phân tích từ 西装外套)
Nghĩa từ: Áo khoác nam dạng vest
Hán việt: tây trang ngoại sáo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
穿
了
一件
很漂亮
的
西装
外套
去
面试。
He wore a very nice suit jacket for the interview.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác vest rất đẹp để đi phỏng vấn.
在
正式
场合,
西装
外套
是
必不可少
的
着装
之一。
In formal occasions, a suit jacket is an indispensable part of the attire.
Trong những dịp trang trọng, áo khoác vest là một trong những trang phục không thể thiếu.
我
找
了
很
久
才
找到
一件
合身
的
西装
外套。
I searched for a long time to find a well-fitted suit jacket.
Tôi đã tìm rất lâu mới tìm được một chiếc áo khoác vest vừa vặn.
Bình luận