西装外套
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "西装外套" (xīzhuāng wàitào) nghĩa là "Áo blazer, áo khoác vest", ghép bởi: 西 (xī): phía tây + 装 (zhuāng): cài đặt + 外 (wài): bên ngoài + 套 (tào): bộ.
Thành phần cấu tạo
西装外套
Áo blazer, áo khoác vest
西
壮
衣
夕
卜
大
Hình ảnh:

Phân tích từ 西装外套
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo blazer, áo khoác vest
Ví dụ (3)
他穿西装外套去开会。
Anh ấy mặc áo blazer đi họp.
这件西装外套很合身。
Chiếc áo blazer này rất vừa người.
西装外套可以配牛仔裤。
Áo blazer có thể phối với quần jeans.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây