Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晚礼服
wǎn lǐfú
Lễ phục buổi tối, đồ dự tiệc tối
Hán việt: vãn lễ phục
套
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "晚礼服" (wǎn lǐfú) nghĩa là "Lễ phục buổi tối, đồ dự tiệc tối", ghép bởi: 晚 (wǎn): muộn + 礼 (lǐ): Lễ nghi + 服 (fú): quần áo.

Thành phần cấu tạo

晚礼服
wǎn lǐfú
Lễ phục buổi tối, đồ dự tiệc tối
日
免
礻
乚
⺼
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ phục buổi tối, đồ dự tiệc tối
Ví dụ (3)
tā她chuān穿wǎn晚lǐ礼fú服cān jiā参加yàn huì宴会。
Cô ấy mặc lễ phục buổi tối dự tiệc.
zhè这jiàn件wǎn晚lǐ礼fú服hěn很yōu优yǎ雅。
Bộ lễ phục buổi tối này rất thanh lịch.
wǎn晚lǐ礼fú服tōng cháng通常shì hé适合zhèng shì正式chǎng hé场合。
Lễ phục buổi tối thường hợp với dịp trang trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây