晚礼服
套
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "晚礼服" (wǎn lǐfú) nghĩa là "Lễ phục buổi tối, đồ dự tiệc tối", ghép bởi: 晚 (wǎn): muộn + 礼 (lǐ): Lễ nghi + 服 (fú): quần áo.
Thành phần cấu tạo
晚礼服
Lễ phục buổi tối, đồ dự tiệc tối
日
免
礻
乚
⺼
卩
Hình ảnh:

Phân tích từ 晚礼服
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lễ phục buổi tối, đồ dự tiệc tối
Ví dụ (3)
她穿晚礼服参加宴会。
Cô ấy mặc lễ phục buổi tối dự tiệc.
这件晚礼服很优雅。
Bộ lễ phục buổi tối này rất thanh lịch.
晚礼服通常适合正式场合。
Lễ phục buổi tối thường hợp với dịp trang trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây