Chi tiết từ vựng
晚礼服 【wǎn lǐfú】


(Phân tích từ 晚礼服)
Nghĩa từ: Com lê đi dự tiệc
Hán việt: vãn lễ phục
Lượng từ:
套
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
穿着
一件
漂亮
的
晚礼服
出现
在
宴会
上。
She appeared at the party wearing a beautiful evening gown.
Cô ấy xuất hiện tại bữa tiệc với một chiếc đầm dạ hội đẹp.
晚礼服
是
正式
场合
的
必备
服装。
An evening gown is an essential outfit for formal occasions.
Đầm dạ hội là trang phục bắt buộc cho các dịp chính thức.
他
问
她
是否
需要
帮助
挑选
晚礼服。
He asked her if she needed help choosing an evening gown.
Anh ấy hỏi cô ấy liệu cô ấy có cần giúp đỡ để chọn một chiếc đầm dạ hội không.
Bình luận