Chi tiết từ vựng
连衣裙 【liányīqún】


(Phân tích từ 连衣裙)
Nghĩa từ: Váy liền
Hán việt: liên y quần
Lượng từ:
件
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
那件
红色
的
连衣裙。
I like that red dress.
Tôi thích cái váy màu đỏ kia.
她
穿
了
一件
橘黄色
的
连衣裙,
十分
抢眼。
She wore an orange-yellow dress, which was very eye-catching.
Cô ấy mặc một chiếc đầm màu cam vàng, rất nổi bật.
Bình luận