Hán Việt:LIÊN Y QUẦN••Loại từ:Danh từ
3 chữ
辶Sước+车Xa+衣Y+衤Y+君Chữ Quân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

连衣裙
Váy liền
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Váy liền
ENTiếng Anh:Dress
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她今天穿了一条连衣裙。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền.
She wore a dress today.
#2
这条连衣裙适合夏天。
Chiếc váy liền này hợp với mùa hè.
This dress is suitable for summer.
#3
连衣裙的颜色很漂亮。
Màu của chiếc váy liền rất đẹp.
The color of the dress is very pretty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


