Chi tiết từ vựng

家居袍 【jiājū páo】

heart
(Phân tích từ 家居袍)
Nghĩa từ: Áo choàng tắm
Hán việt: cô cư bào
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuānzhe
穿着
yījiàn
一件
shūshì
舒适
de
jiājū
家居
páo
zài
jiālǐ
家里
yōuxiánzìzài
悠闲自在。
She is wearing a comfortable house robe and relaxing at home.
Cô ấy mặc một chiếc áo choàng thoải mái tại nhà một cách thong thả.
dōngtiān
冬天,
xǐhuān
喜欢
chuānzhe
穿着
jiājū
家居
páo
hénuǎn
和暖
wàzǐ
袜子
zài
bìlú
壁炉
qián
dúshū
读书。
In the winter, I like to wear a house robe and warm socks to read by the fireplace.
Vào mùa đông, tôi thích mặc áo choàng ở nhà và tất ấm đọc sách bên lò sưởi.
gěi
yéye
爷爷
mǎi
le
yījiàn
一件
xīn
jiājū
家居
páo
zuòwéi
作为
de
shēngrìlǐwù
生日礼物。
I bought a new house robe for my grandfather as his birthday gift.
Tôi mua một chiếc áo choàng mới cho ông như một món quà sinh nhật.
Bình luận