Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
jiājū páo
HSK 6
Áo choàng mặc ở nhà
Hán Việt:GIA CƯ BÀO••Loại từ:Danh từ
3 chữ
宀Miên+豕Thỉ+尸Thi+古Cổ+衤Y

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

家居袍
jiājū páo
Áo choàng mặc ở nhà
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
豕
Bộ Thỉshǐ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thishī
Thân (phía trên)
古
Cổgǔ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
袍
páo • bào
áo choàng
衤
Bộ Y (đứng)yī
Quần áo, y phục (bên trái)
Bộ Y (đứng)
包
Baobāo
Bọc, gói / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi nghỉ ngơi sinh hoạt (居 - cư: cơ thể 尸 an cư lâu dài 古) dưới mái ấm gia đình (家 - gia: mái nhà 宀), chiếc áo dài rộng rãi bao bọc lấy người (袍 - bào: bộ Y 衤 và chữ Bao 包) mang lại sự thư thái chính là "áo choàng mặc ở nhà" (家居袍).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Áo choàng mặc ở nhà
ENTiếng Anh:Dressing gown
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā她zǎoshang早上chuān穿zhe着jiājū家居páo袍hē喝kāfēi咖啡。
Buổi sáng cô ấy mặc áo choàng ở nhà uống cà phê.
She drank coffee in her dressing gown in the morning.
#2
zhè这jiàn件jiājū家居páo袍hěn很róuruǎn柔软。
Chiếc áo choàng mặc ở nhà này rất mềm.
This dressing gown is very soft.
#3
tā他bǎ把jiājū家居páo袍guà挂zài在wòshì卧室lǐ里。
Anh ấy treo áo choàng mặc ở nhà trong phòng ngủ.
He hung the dressing gown in the bedroom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây