Hán Việt:GIA CƯ BÀO••Loại từ:Danh từ
3 chữ
宀Miên+豕Thỉ+尸Thi+古Cổ+衤Y
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

家居袍
Áo choàng mặc ở nhà
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Áo choàng mặc ở nhà
ENTiếng Anh:Dressing gown
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她早上穿着家居袍喝咖啡。
Buổi sáng cô ấy mặc áo choàng ở nhà uống cà phê.
She drank coffee in her dressing gown in the morning.
#2
这件家居袍很柔软。
Chiếc áo choàng mặc ở nhà này rất mềm.
This dressing gown is very soft.
#3
他把家居袍挂在卧室里。
Anh ấy treo áo choàng mặc ở nhà trong phòng ngủ.
He hung the dressing gown in the bedroom.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

