Chi tiết từ vựng
迷你裙 【mínǐ qún】


(Phân tích từ 迷你裙)
Nghĩa từ: Váy ngắn
Hán việt: mê nhĩ quần
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
穿着
一条
红色
的
迷你裙。
She is wearing a red mini skirt.
Cô ấy mặc một chiếc váy mini màu đỏ.
迷你裙
在
夏天
非常
受欢迎。
Mini skirts are very popular in the summer.
Váy mini rất phổ biến vào mùa hè.
许多
明星
都
喜欢
穿
迷你裙。
Many stars like to wear mini skirts.
Nhiều ngôi sao thích mặc váy mini.
Bình luận