Liên hệ
工作服
gōngzuòfú
Quần áo lao động, đồ bảo hộ làm việc
Hán việt: công tá phục
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo lao động, đồ bảo hộ làm việc
Ví dụ (3)
gōngr énměi tiānchuān穿gōng zuòshàngbān
Công nhân mặc quần áo lao động đi làm mỗi ngày.
zhètàogōng zuòhěnnàizāng
Bộ quần áo lao động này rất chịu bẩn.
gōng gěiyuán gōnglexīndegōng zuò
Công ty phát quần áo lao động mới cho nhân viên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI