工作服
gōngzuòfú
Quần yếm
Hán việt: công tá phục
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
zhètàogōngzuòfú工作服hěnhéshēn
Bộ đồng phục làm việc này rất vừa vặn.
2
wǒmengōngsīguīdìngměixīngqíyībìxūchuān穿gōngzuòfú工作服
Công ty chúng tôi quy định mỗi thứ Hai phải mặc đồng phục làm việc.
3
zhīdàonǎlǐkěyǐdìngzhìgōngzuòfú工作服
Bạn biết chỗ nào có thể đặt đồng phục làm việc không?

Từ đã xem

AI