Chi tiết từ vựng

工作服 【gōngzuòfú】

heart
(Phân tích từ 工作服)
Nghĩa từ: Quần yếm
Hán việt: công tá phục
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhètào
这套
gōngzuòfú
工作服
hěn
héshēn
合身。
This set of work clothes fits very well.
Bộ đồng phục làm việc này rất vừa vặn.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
guīdìng
规定
měigè
每个
xīngqīyī
星期一
bìxū
必须
chuān
穿
gōngzuòfú
工作服
Our company requires us to wear work clothes every Monday.
Công ty chúng tôi quy định mỗi thứ Hai phải mặc đồng phục làm việc.
zhīdào
知道
nǎlǐ
哪里
kěyǐ
可以
dìngzhì
定制
gōngzuòfú
工作服
ma
吗?
Do you know where I can get custom work clothes?
Bạn biết chỗ nào có thể đặt đồng phục làm việc không?
Bình luận