Chi tiết từ vựng
休闲裙 【xiūxián qún】


(Phân tích từ 休闲裙)
Nghĩa từ: Váy thường ngày
Hán việt: hu nhàn quần
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这条
休闲
裙
非常适合
夏天
穿。
This casual dress is very suitable for summer wear.
Chiếc váy này rất phù hợp để mặc vào mùa hè.
我刚
买
了
一条
新
的
休闲
裙。
I just bought a new casual dress.
Tôi vừa mua một chiếc váy casual mới.
她
穿着
一条
蓝色
的
休闲
裙
看起来
很漂亮。
She looks very pretty in a blue casual dress.
Cô ấy trông rất xinh đẹp khi mặc một chiếc váy casual màu xanh.
Bình luận