Chi tiết từ vựng

羊毛裙 【yángmáo qún】

heart
(Phân tích từ 羊毛裙)
Nghĩa từ: Váy len
Hán việt: dương mao quần
Lượng từ: 件
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhètiáo
这条
yángmáo
羊毛
qún
kànqǐlái
看起来
wēnnuǎn
温暖
yòu
shíshàng
时尚。
This wool skirt looks both warm and fashionable.
Chiếc váy len này trông vừa ấm áp lại vừa thời trang.
zài
dōngtiān
冬天
tèbié
特别
xǐhuān
喜欢
chuān
穿
yángmáo
羊毛
qún
裙。
I particularly like wearing wool skirts in winter.
Tôi đặc biệt thích mặc váy len vào mùa đông.
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
hóngsè
红色
de
yángmáo
羊毛
qún
裙,
fēicháng
非常
qiǎngyǎn
抢眼。
She wore a red wool skirt, which was very eye-catching.
Cô ấy mặc một chiếc váy len màu đỏ, rất nổi bật.
Bình luận