Chi tiết từ vựng
夏季连衣裙 【xiàjì liányīqún】


(Phân tích từ 夏季连衣裙)
Nghĩa từ: Đầm mùa hè
Hán việt: giá quý liên y quần
Lượng từ:
件
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这条
夏季
连衣裙
的
颜色
真
漂亮。
The color of this summer dress is really beautiful.
Màu sắc của chiếc đầm mùa hè này thật đẹp.
我
正在
找
一条
适合
去
海边
穿
的
夏季
连衣裙。
I'm looking for a summer dress suitable for wearing to the beach.
Tôi đang tìm một chiếc đầm mùa hè phù hợp để mặc đi biển.
夏季
连衣裙
是
夏天
的
必备
服饰。
Summer dresses are a must-have item for the summer.
Đầm mùa hè là một phụ kiện không thể thiếu vào mùa hè.
Bình luận