Chi tiết từ vựng
围裙式连衣裙 【wéiqún shì liányīqún】


(Phân tích từ 围裙式连衣裙)
Nghĩa từ: Váy sát nách
Hán việt: vi quần thức liên y quần
Lượng từ:
件
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
穿着
一条
美丽
的
围裙
式
连衣裙
出现
在
派对
上。
She appeared at the party wearing a beautiful apron-style dress.
Cô ấy xuất hiện tại bữa tiệc với một chiếc đầm apron xinh đẹp.
围裙
式
连衣裙
现在
非常
流行。
Apron-style dresses are very popular nowadays.
Váy kiểu tạp dề đang rất thịnh hành ngày nay.
这款
围裙
式
连衣裙
设计
既
实用
又
时尚。
This apron-style dress design is both practical and fashionable.
Thiết kế của chiếc váy này vừa tiện lợi vừa thời trang.
Bình luận