Chi tiết từ vựng
家居裙 【jiājū qún】


(Phân tích từ 家居裙)
Nghĩa từ: Váy mặc ở nhà
Hán việt: cô cư quần
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
最近
买
了
一条
新
的
家居
裙,
非常
舒服。
I recently bought a new house dress, very comfortable.
Gần đây tôi đã mua một chiếc váy ngủ mới, rất thoải mái.
这条
家居
裙
是
我
妈妈
送给
我
的
生日礼物。
This house dress was a birthday gift from my mom.
Chiếc váy ngủ này là món quà sinh nhật mẹ tặng tôi.
她
穿着
家居
裙
在
家里
做
家务。
She wears a house dress at home to do the housework.
Cô ấy mặc váy ngủ ở nhà để làm việc nhà.
Bình luận