Chi tiết từ vựng

束腰上衣 【shù yāo shàngyī】

heart
(Phân tích từ 束腰上衣)
Nghĩa từ: Áo dài thắt ngang lưng
Hán việt: thú yêu thướng y
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuānzhe
穿着
yījiàn
一件
jǐnshēn
紧身
de
shùyāo
束腰
shàngyī
上衣,
xiǎnde
显得
géwài
格外
yōuyǎ
优雅。
She was wearing a tight-fitting bodice, looking especially elegant.
Cô ấy mặc một chiếc áo sát nách, trông cực kỳ thanh lịch.
zhèjiàn
这件
shùyāo
束腰
shàngyī
上衣
shì
zhège
这个
jìjié
季节
zuì
liúxíng
流行
de
kuǎnshì
款式。
This bodice is the most popular style of the season.
Chiếc áo này là kiểu mẫu phổ biến nhất của mùa giải này.
wèile
为了
wánměi
完美
dāpèi
搭配
zhètiáo
这条
qúnzǐ
裙子,
juédìng
决定
chuān
穿
de
xīn
shùyāo
束腰
shàngyī
上衣。
To pair perfectly with this skirt, I decided to wear my new bodice.
Để phối hợp hoàn hảo với chiếc váy này, tôi quyết định mặc chiếc áo corset mới của mình.
Bình luận