Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 长袜
HSK1
长袜
chángwà
Tất dài, vớ dài
Hán việt:
tràng
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 长袜
袜
【wà】
chiếc tất/vớ (thành tố trong 袜子)
长
【cháng / zhǎng】
dài, lâu; lớn lên, mọc, phát triển
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 长袜
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Tất dài, vớ dài
Ví dụ (3)
tā
她
chuān
穿
cháng
长
wà
袜
pèi
配
duǎn
短
qún
裙
。
Cô ấy mang
tất dài
phối với váy ngắn.
zhè
这
shuāng
双
cháng
长
wà
袜
hěn
很
bǎo
保
nuǎn
暖
。
Đôi
tất dài
này rất giữ ấm.
cháng
长
wà
袜
de
的
yán
sè
颜
色
hé
和
xié
鞋
zi
子
hěn
很
pèi
配
。
Màu
tất dài
rất hợp với giày.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây