Chi tiết từ vựng
紧身裤 【jǐnshēn kù】


(Phân tích từ 紧身裤)
Nghĩa từ: Quần mặc trong váy
Hán việt: khẩn quyên khố
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
穿着
一条
黑色
的
紧身裤。
She is wearing a pair of black skinny jeans.
Cô ấy mặc một chiếc quần jean ôm màu đen.
紧身裤
在
年轻人
中
非常
流行。
Skinny jeans are very popular among young people.
Quần jean ôm rất phổ biến trong giới trẻ.
冬天
时,
他
通常
会
穿
紧身裤
来
保暖。
In winter, he usually wears skinny jeans to keep warm.
Vào mùa đông, anh ấy thường mặc quần jean ôm để giữ ấm.
Bình luận