Chi tiết từ vựng
裙裤 【qún kù】


(Phân tích từ 裙裤)
Nghĩa từ: Váy trong, coocxe
Hán việt: quần khố
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这条
裙裤
非常适合
夏天
穿。
This skort is very suitable for summer wear.
Cái quần váy này rất phù hợp để mặc vào mùa hè.
我
今天
穿
了
一条
新买
的
裙裤。
Today, I wore a newly bought skort.
Hôm nay tôi đã mặc một cái quần váy mới mua.
你
知道
在
哪里
可以
买到
好看
的
裙裤
吗
?
Do you know where I can buy a beautiful skort?
Bạn biết ở đâu có thể mua được cái quần váy đẹp không?
Bình luận