Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内衣裤
nèiyīkù
Nội y
Hán việt: nạp y khố
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "内衣裤" (nèiyīkù) nghĩa là "Nội y", ghép bởi: 内 (nèi): Bên trong + 衣 (yī): Quần áo + 裤 (kù): quần.

Thành phần cấu tạo

内衣裤
nèiyīkù
Nội y
冂
入
衣
衤
库

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nội y
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店mài卖gāo高pǐn zhì品质nèi内yī衣kù裤。
Cửa hàng này bán nội y chất lượng cao.
nèi内yī衣kù裤xū yào需要dān dú单独qīng清xǐ洗。
Nội y cần được giặt riêng.
tā她zhěng lǐ整理le了chōu ti抽屉li里de的nèi内yī衣kù裤。
Cô ấy sắp xếp nội y trong ngăn kéo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây