商务西装
shāngwù xīzhuāng
Bộ đồ công sở
Hán việt: thương vũ tây trang
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ đồ công sở
Ví dụ (3)
chuān穿shāng 西zhuāngjiàn
Anh ấy mặc bộ đồ công sở đi gặp khách hàng.
zhètàoshāng 西zhuānghěnzhèng shì
Bộ đồ công sở này rất trang trọng.
shāng 西zhuāng yàobǎo chízhěngjié
Bộ đồ công sở cần giữ sạch sẽ gọn gàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây