Chi tiết từ vựng
商务西装 【shāngwù xīzhuāng】


(Phân tích từ 商务西装)
Nghĩa từ: Bộ đồ công sở
Hán việt: thương vũ tây trang
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
为了
参加
这个
重要
会议,
特意
穿
上
了
一套
商务
西装。
He specifically put on a business suit for this important meeting.
Anh ấy đã cố ý mặc một bộ suit lịch sự để tham gia cuộc họp quan trọng này.
商务
西装
在
正式
场合
中
给
人
留下
了
深刻印象。
Business suits make a strong impression in formal occasions.
Suit công sở để lại ấn tượng sâu sắc trong các dịp trang trọng.
虽然
商务
西装
主要
用于
工作,
但
也
可以
在
其他
正式
场合
穿着。
Although business suits are mainly used for work, they can also be worn on other formal occasions.
Mặc dù suit công sở chủ yếu được sử dụng cho công việc, nhưng cũng có thể mặc trong các dịp trang trọng khác.
Bình luận