马球衫
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "马球衫" (mǎ qiú shān) nghĩa là "Áo phông có cổ", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 球 (qiú): bóng + 衫 (shān): áo.
Thành phần cấu tạo
马球衫
Áo phông có cổ
马
王
求
衤
彡
Hình ảnh:

Phân tích từ 马球衫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo phông có cổ
Ví dụ (3)
他周五穿马球衫上班。
Thứ Sáu anh ấy mặc áo phông có cổ đi làm.
这件马球衫是白色的。
Chiếc áo phông có cổ này màu trắng.
马球衫适合休闲场合。
Áo phông có cổ hợp với dịp thường ngày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây