Chi tiết từ vựng
马球衫 【mǎ qiú shān】


(Phân tích từ 马球衫)
Nghĩa từ: Áo phông có cổ
Hán việt: mã cầu sam
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这件
马
球衫
非常
舒服。
This polo shirt is very comfortable.
Áo phông polo này rất thoải mái.
我
想
买
一件
新
的
马
球衫。
I want to buy a new polo shirt.
Tôi muốn mua một cái áo polo mới.
他
穿着
红色
的
马
球衫。
He is wearing a red polo shirt.
Anh ấy đang mặc áo polo màu đỏ.
Bình luận