Chi tiết từ vựng
化妆品 【huàzhuāngpǐn】


(Phân tích từ 化妆品)
Nghĩa từ: Đồ trang điểm
Hán việt: hoa trang phẩm
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
的
手提包
里
装满
了
化妆品。
Her handbag is filled with cosmetics.
Trong túi xách tay của cô ấy đầy mỹ phẩm.
Bình luận