袜子
wàzi
tất, vớ.
Hán việt:
只, 对, 双
HSK4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tất, vớ.
Ví dụ (8)
xiǎngmǎishuāngbáide zi
Tôi muốn mua một đôi tất màu trắng.
de ziledòng
Tất của bạn bị thủng một lỗ rồi.
jìnqǐngtuōxié zi
Vào nhà vui lòng cởi giày và tất.
zhèshuāng zishìchúnmiándehěnshū fu
Đôi tất này làm bằng cotton nguyên chất, rất thoải mái.
huanchuān穿shī湿 zi
Tôi không thích đi tất ướt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây