Phân tích từ 太阳镜
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho các vật đi kèm thành bộ/cặp (như kính mắt, găng tay, bộ cờ) hoặc nét mặt.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 副 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一副对联
một câu đối
一副拐杖
một đôi nạng
一副眼镜
một cặp kính / chiếc kính mắt
一副国际象棋
một bộ cờ vua
一副(天真的)神态
một vẻ mặt (ngây thơ)
一副笑脸
một khuôn mặt tươi cười
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kính râm
Ví dụ (3)
阳光很强,他戴上太阳镜。
Nắng rất gắt, anh ấy đeo kính râm.
这副太阳镜很轻。
Cặp kính râm này rất nhẹ.
开车时戴太阳镜比较舒服。
Khi lái xe đeo kính râm thì thoải mái hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây